Xe Tải Dongben – K9 990kg thùng mui bạt có độ bền cao, giá rẻ nhất trong các sản phẩm cùng phân khúc trên thị trường, thùng hàng dài 2.5m, động cơ 1.0cc cực tiết kiệm nhiên liệu. Bởi vậy, Xe ra đời đã được 10 năm, nhưng sức hút của sản phẩm vẫn còn rất lớn.
Cấu tạo động cơ
Xe Tải Dongben – K9 990kg thùng mui bạt sử dụng động cơ hoàn toàn mới, mã hiệu SWB11M với công xuất 45kW/5600 v/phút, dung tích xy lanh 1.051cc, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, giúp động cơ sản sinh ra mô men xoắn lớn hơn, lực kéo lớn hơn, xe có thể chuyên chở lên tới 990kg. Tiêu thụ nhiên liệu từ 6.2L/100Km
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 thân thiện với môi trường
Hệ thống khung gầm làm từ nguyên liệu thép sơn chống gỉ tăng khả năng vận hành cao cho xe.
Nội thất xe tải Dongben K9
Cabin Xe Tải Dongben – K9 990kg thùng mui bạt rộng rãi, chỗ để chân thoải mái kể cả những những người cao đến 1.8m, nặng 80kg. Ghế xe được bọc da sạch sẽ, dễ lau chùi. Thiết kế cabin xe đơn giản nhưng thân thiện, dễ sử dụng.
Vô lăng Xe có 3 chấu, có nút còi ở giữa. Tay lái trợ lực điện tử EPS, rất nhiều dòng xe cùng loại là chưa có, giúp lái xe có thể điều khiển xe dễ dàng, tiết kiệm sức khỏe, nhiên liệu và thời gian.
Xe Tải Dongben – K9 990kg thùng mui bạt có đồng hồ hiển thị kiểu thể thao, cho lái xe biết đầy đủ thông tin, trạng thái hoạt động của xe.
Vô lăng 3 chấu trợ lực nhẹ nhàng đảm bảo chuyển hướng linh hoạt, sử dụng dễ dàng.
Hệ thống âm thanh giải trí hiện đại, điều hòa công suất lớn, vô lăng có trợ lực dễ dàng điều chỉnh tư thế lái,…
Ngoại thất xe tải Dongben K9
luôn những giữ lại những thiết kế tinh hoa nhất và cải tiến, nghiên cứu thêm những cái mới hơn tốt hơn nhằm mang đến người tiêu dùng những chiếc xe chất lượng
Với kiểu dáng mạnh mẽ, thùng xe lớn giúp chuyên chở được nhiều hàng hóa, tăng tối ưu lợi nhuận và giảm chi phí vận chuyển cho khách hàng.
Trang bị xe tải Dongben K9
|
|
Thông số xe tải Dongben K9
| Nhãn hiệu | Dongben K9 |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 2160 |
| Khối lượng hàng hóa | 990 |
| Khối lượng bản thân | 1040 |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Tổng thể: DxRxC | 4280 x 1540 x 2255 |
| Kích thước lòng thùng hàng | 2450 x 1460 x 1480 |
| Chiều dài cơ sở | 1285/1290 |
| Bánh xe trước | 5.50R13 |
| Bánh xe sau | 5.50R13 |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | SWB11M |
| Loại | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích | 1051 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 45 kW/ 5600 v/ph |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước /Dẫn động | Phanh đĩa |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |



























Nhận Báo Giá