1. Giới Thiệu HYUNDAI H150 E5 Chở Rác 5 Khối
Xe tải Hyundai H150 Euro 5 là một dòng xe tải đa dụng sản xuất bởi nhà sản xuất ô tô Hyundai Motors. Xe tải Hyundai H150 Euro 5 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa tải trọng dưới 1.5 tấn trong các đô thị và địa hình phức tạp mang lại giá trị kinh tế cao. Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về dòng Xe Hyundai H150 Euro 5 chở rác 5 khối này nhé !
2. Hình Ảnh Thực Tế HYUNDAI H150 E5 Chở Rác 5 Khối
3. Ngoại Thất Xe HYUNDAI H150 E5 Chở Rác 5 Khối
Xe Hyundai H150 E5 chở rác 5 khối có thiết kế hiện đại và mạnh mẽ. Ngoại thất của nó mang đậm nét đặc trưng của dòng xe tải Hyundai, với một thân xe chắc chắn và hình dáng linh hoạt. Xe được trang bị cửa hông dễ dàng mở và đóng, cùng với các tính năng như cửa sổ trượt và cửa sổ điều chỉnh được, giúp người lái và hành khách thoải mái và thuận tiện trong quá trình sử dụng.
Xe tải H150 E5 chở rác tất nhiên được phủ sơn tiêu chuẩn của Hyundai, sử dụng công nghệ sơn 3 lớp tĩnh điện, đảm bảo màu sơn như mới trong nhiều năm điều này giúp phần nhìn của H150 E5 sáng bóng, không bị ố màu cho dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Đèn pha H150 E5 là loại đèn halogen siêu sáng được thiết kế xếp chồng kép, mang đến khả năng chiếu sáng cực tốt, đặc biệt hữu ích trong trường hợp thời tiết xấu. Đèn sương mù và đèn xi nhan được bố trí hợp lý giúp phần đầu xe tải Porter H150 E5 trở nên thanh thoát hơn. Kính chiếu hậu bản lớn giúp lái xe quan sát góc rộng phía trước và bao quát hết phía sau, hạn chế tối đa điểm mù.
4. Nội Thất Xe HYUNDAI H150 E5 Chở Rác 5 Khối
Xe Hyundai H150 E5 chở rác 5 khối được trang bị các thiết bị tiện nghi và hỗ trợ như: điều hòa, đồng hồ tốc độ, đồng hồ xoay, đồng hồ đo nhiên liệu, đồng hồ đo nhiệt độ bên trong cabin, khóa điều khiển từ xa và hệ thống âm thanh giải trí.
![1[Xe tải H150 New Porter Hyundai] Giá tốt nhất 2020 - Vay vốn 70%](https://xetrungquoc.vn/wp-content/uploads/2020/04/taplo-xe-tai-h150.jpg)
Xe tải Hyundai H150 E5 được trang bị các tiện ích và tính năng an toàn để tăng cường trải nghiệm người lái và hành khách. Điều hòa không khí, hệ thống âm thanh và điều chỉnh nhiệt độ giúp tạo ra một môi trường thoải mái bên trong cabin. Hệ thống phanh ABS và túi khí bảo vệ người lái giúp tăng cường an toàn trong quá trình lái xe.
5. Động cơ Xe HYUNDAI H150 E5 Chở Rác 5 Khối

Xe Hyundai H150 E5 chở rác 5 khối được trang bị động cơ mạnh mẽ và hiệu quả. Phiên bản tiêu chuẩn của xe sử dụng động cơ diesel công suất cao, đảm bảo khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Điều này làm cho Hyundai H150 E5 trở thành một lựa chọn phổ biến cho việc vận chuyển hàng hóa đa dạng trong đô thị.
Hyundai H150 E5 được đánh giá cao về hiệu quả kinh tế. Với khả năng tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành bền bỉ, nó giúp giảm chi phí vận hành và bảo trì. Điều này làm cho xe tải Hyundai H150 E5 trở thành một lựa chọn hợp lý cho các doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa.
Để giúp cho mẫu xe của mình vận hành một cách trơn tru và mạnh mẽ thì Hyundai đã trang bị cho Xe tải Hyundai H150 E5 1.5 tấn loại động cơ Diesel D4CB 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, được kết hợp thêm turbo tăng áp nhằm giúp cho hiệu năng của xe được phát huy một cách tối đa. Dung tích xi lanh của động cơ là 2.497 cc với công suất tối đa có thể đạt được là 130 PS tại 3800 vòng/phút.
– Tên động cơ: D4CB
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng
– Hệ thống: Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
– Tiêu chuẩn khí xả: EURO 5
– Dung tích xy lanh: 2497 cc
– Công suất cực đại: 130/ 3800 ( Ps / rpm)
– Momen xoắn cực đại: 255 / 2000 (N.m(kgf.m) / rpm)
– Lốp trước / sau: 6.5R16 / 5.5 R13
– Tốc độ tối đa: 120 km/h
– Khả năng vượt dốc tối đa: 35%
– Bán kính quay vòng tối thiểu: 7.06 m
– Khung gầm chắc chắn hơn, với công nghệ luyện kim hiện đại từ Hàn Quốc, phía sau hạn chế tối đa điểm mù.
– Xe được trang bị loại hộp số 5MT, đây là loại số sàn bao gồm 5 số tiến và 1 số lùi, đây là kiểu hộp số khá phổ biến của các loại xe tải.
6. Thông Số Kỹ Thuật HYUNDAI H150 E5 Chở Rác 5 Khối
| Nhãn hiệu : | |
| Loại phương tiện : | |
| Thông số chung: |
| Trọng lượng bản thân: | kG | |
| Phân bố: – Cầu trước: | kG | |
| – Cầu sau: | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | kg | |
| Số người cho phép chở: | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ: | kg |
| Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | mm | |
| Kích thước lòng thùng hàng: | mm | |
| Khoảng cách trục: | mm | |
| Vết bánh xe trước / sau: | mm | |
| Số trục: | ||
| Công thức bánh xe: | ||
| Loại nhiên liệu: |
| Động cơ: | |
| Nhãn hiệu động cơ: | |
| Loại động cơ: | |
| Thể tích: | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay: | |
| Lốp xe: | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | |
| Lốp trước / sau: | |
| Hệ thống phanh: | |
| Phanh trước /Dẫn động: | |
| Phanh sau /Dẫn động: | |
| Phanh tay /Dẫn động: | |
| Hệ thống lái: | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: | |
| Ghi chú: |


















Nhận Báo Giá