Tiếp nối thành công của dòng xe tải nhẹ Hyundai HD800, Đầu năm 2018 nhà máy Hyundai Thành Công chính thức ra mắt dòng sản phẩm nằm trong phân khúc xe tải 7 tấn, đó chính là xe tải Hyundai New Mighty 110SP hoàn toàn mới và được nhiều quý khách hàng ưa chuộng vì sản phẩm này vô cùng hợp lý phù hợp với điều kiện kinh tế người Việt.
- Động cơ mạnh mẽ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, động cơ Turbo Diesel 3.9L D4GA giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn, cho công suất tối đa là 170 mã lực tại 2.500 vòng/phút..
- Khung gầm tiên tiến
- Tiện nghi hiện đại, trải nghiệm trên cả tuyệt vời!
1. Cấu tạo động cơ
Xe tải Hyundai 7 tấn được trang bị động cơ D4GA 3.9L phun dầu điện tử tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái. Hộp số sàn 5 cấp, công suất tối đa đạt tới 170 mã lực đảm bảo cho công suất hoạt động hiểu quả, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 thân thiện với môi trường
Cầu lớn được làm từ nguyên liệu thép không gỉ tăng khả năng vận hành cao cho xe.
2. Nội thất
Trong các phân khúc xe tải nhẹ thì xe có Nội thất sang trọng nhất, hiện đại nhất, chất lượng nhất, và rộng rãi nhất, trải nghiệm tương đương xe sedan, với các tiện ích đi kèm như: điều hòa 2 chiều theo xe, vô lăng lái gật gù, ghế chỉnh lái phù hợp với vị trí ngồi, hệ thống giải trí ( quý khách có thể độ màn hình cảm ứng Android ), Đồng hồ hiển thị đa sắc màu, âm thanh sống động, kính chỉnh điện lên xuống..
Vô lăng 2 chấu trợ lực nhẹ nhàng đảm bảo chuyển hướng linh hoạt, sử dụng dễ dàng.
Hệ thống âm thanh giải trí hiện đại, điều hòa công suất lớn, kính chính điện, ghế hơi êm ái, vô lăng có trợ lực dễ dàng điều chỉnh tư thế lái,…
3. Ngoại thất
Hyundai luôn những giữ lại những thiết kế tinh hoa nhất và cải tiến, nghiên cứu thêm những cái mới hơn tốt hơn nhằm mang đến người tiêu dùng những chiếc xe chất lượng
Với kiểu dáng mạnh mẽ, từng chi tiết được trau chuốt đến từng đường nét, mặt galang được nâng cao tăng khả năng lưu thông gió, làm mát nhanh động cơ xe.
4. Trang bị xe
|
|
5. Thông số xe
| Khối lượng toàn bộ | kg | 10600 |
| Khối lượng bản thân | kg | 3455 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 100 |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 6880 x 2200 x 2970 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3775 |
| Kích thước lòng thùng | mm | 4900 x 2140 x 1880 |
| Tên động cơ | D4GA | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, EURO5 | |
| Nhiên liệu | Diesel | |
| Dung tích xy lanh | cc | 3933 |
| Công suất cực đại | Ps | 140 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp trước – sau | 8.25 – 16 /8.25 – 16 | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— | |
| Công thức bánh xe | 4×2 |















Nhận Báo Giá