Mua xe tải JAC N800 Euro 5 8 tấn giá chỉ hơn 700 triệu sẽ giúp tiết kiệm 20% số tiền vốn bỏ ra so với mua các loại xe tải 8 tấn khác. Nếu mua xe tải trả góp thì số tiền trả trước khoảng 200 triệu cho xe tải Jac N800 E5. Trong khi phải có số tiền vốn trả trước từ 200 – 250 triệu đồng, để đủ điều kiện mua trả góp loại xe tải 8 tấn nhãn hiệu khác.
Xe Tải Jac 8 Tấn N800 E5
Là dòng xe tải tiêu chuẩn quốc tế sử dụng động cơ Cummins Mỹ. Dung tích xylanh 4.460cm3, công suất 154kw(210Ps)/2300rpm, mô-men xoắn 760N.m/1300-1500rpm, tiêu chuẩn khí thải Euro 5 thân thiện với môi trường, và tiết kiệm nhiên liệu. Mạnh mẽ hơn so với đối thủ cạnh tranh. Tính năng đáng tin cậy, hoạt động trên 600.000 km vẫn bình thường không cần đại tu. Khởi động êm ái mạnh mẽ với. Mô men xoắn lớn nhất 760N.m, 62.5% phạm vi vòng quay sản sinh động lực mạnh mẽ.
Ly hợp: Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén. Hộp số: Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi. Hệ thống treo: Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, thủy lực, Sau: Phụ thuộc, nhíp lá.
Nội Thất Xe Tải JAC N800 E5
Xe tải JAC N800 Euro5 ở hữu thiết kế thông minh vớ kính cửa số lớn, tấm nhìn bên phải rộng, lái xe an toàn. Canbi có không gian bên trong rộng rãi, sàn hoạt động lớn, không có cảm giác áp lực. Bảo đảm thoải mái cho người lái xe và người ngồi trong cabin, ghế điều chỉnh đa hướng. Không gây mệt mỏi ngay cả khi lái xe liên tục trong nhiều giờ.
Vô lăng 4 chấu trợ lực nhẹ nhàng đảm bảo chuyển hướng linh hoạt, sử dụng dễ dàng.
Hệ thống âm thanh giải trí hiện đại, điều hòa công suất lớn, kính chính điện, ghế hơi êm ái, vô lăng có trợ lực dễ dàng điều chỉnh tư thế lái,…
Ngoại Thất Xe Tải JAC N800 E5
Jac luôn những giữ lại những thiết kế tinh hoa nhất và cải tiến, nghiên cứu thêm những cái mới hơn tốt hơn nhằm mang đến người tiêu dùng những chiếc xe chất lượng
Với kiểu dáng mạnh mẽ, từng chi tiết được trau chuốt đến từng đường nét, mặt galang được nâng cao tăng khả năng lưu thông gió, làm mát nhanh động cơ xe.
Trang Bị Xe Tải JAC N800 E5
|
|
Thông số xe tải JAC N800 E5
| Nhãn hiệu | JAC N800 E5 |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 14.350 kg |
| Khối lượng hàng hóa | 8.300 kg |
| Khối lượng bản thân | 5.855 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 chỗ |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Tổng thể: DxRxC | 9.930 x 2.420 x 3.440 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 7.630 x 2.280 x 2.150 mm |
| Chiều dài cơ sở | 5.700 mm |
| Vết bánh xe trước | 1.920 mm |
| Vết bánh xe sau | 1.805 mm |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | B4.5EV210 |
| Loại | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích | 4.460 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 154 kW/ 2.300 v/ph |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |



















Nhận Báo Giá