Xe tải Deahan Teraco 100 nổi bật với thiết kế sang trọng cabin bề mặt cong tinh tế. Mặt ga lăng thiết kế viền mạ crom đẹp mắt dạng khí động học giúp làm mát nhanh động cơ. Các chi tiết từ nhỏ nhất đều được gia công tỉ mỉ, lắp ráp hài hòa cùng với màu sắc trang nhã tạo nên tổng thể đẹp mắt, thu hút mọi ánh nhìn.
Cấu tạo động cơ
Xe tải Deahan Teraco 100 được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Bên cạnh đó là hộp số 5 cấp với 4 số tiến 1 số lùi giúp xe sang số nhẹ nhàng, vận hành êm ái trong điều kiện tải nặng kể cả những cung đường xấu, ngoằn nghoèo. Hệ thống nhún và nhíp chất lượng cao, tăng khả năng chịu tải, tăng độ linh hoạt cao, hoạt động êm ái trên mọi địa hình.
Động cơ Mitsubishi đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường
Cầu lớn được làm từ nguyên liệu thép không gỉ tăng khả năng vận hành cao cho xe.
Nội thất xe tải Deahan Teraco 100
Xe tải Deahan Teraco 100 có thiết kế nội thất hài hòa sang trọng, để lại ấn tượng tốt trong mắt khách hàng. Cabin rộng rãi, tầm nhìn thoáng. xe được trang bị đầy đủ các tiện nghi, dễ sử dụng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho người lái trong 1 chuyến đi dài.
Vô lăng 4 chấu trợ lực nhẹ nhàng đảm bảo chuyển hướng linh hoạt, sử dụng dễ dàng.
Hệ thống âm thanh giải trí hiện đại, điều hòa công suất lớn, kính chính điện, ghế hơi êm ái, vô lăng có trợ lực dễ dàng điều chỉnh tư thế lái,…
Ngoại thất xe tải Deahan Teraco 180
Jac luôn những giữ lại những thiết kế tinh hoa nhất và cải tiến, nghiên cứu thêm những cái mới hơn tốt hơn nhằm mang đến người tiêu dùng những chiếc xe chất lượng
Với kiểu dáng mạnh mẽ, từng chi tiết được trau chuốt đến từng đường nét, mặt galang được nâng cao tăng khả năng lưu thông gió, làm mát nhanh động cơ xe.
Trang bị xe tải Deahan Teraco 100
|
|
Thông số xe tải Deahan Teraco 100
| Nhãn hiệu | Deahan Teraco 100 |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 2200 |
| Khối lượng hàng hóa | 930 |
| Khối lượng bản thân | 1140 |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Tổng thể: DxRxC | 4820 x 1710 x 2370 |
| Kích thước lòng thùng hàng | 2800 x 1600 x 1300/1540 |
| Chiều dài cơ sở | 2900 |
| Bánh xe trước | 175/70R14 |
| Bánh xe sau | 175/70R14 |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | 4G13S1 |
| Loại | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích | 1299 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 68 kW/ 6000 v/ph |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước /Dẫn động | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |




















Nhận Báo Giá