XE TẢI VAN KENBO 2 CHỖ 945KG
GIỚI THIỆU VAN KENBO 2 CHỖ
Hiện nay, phân khúc xe bán tải van càng ngày càng được ưa chuộng hơn bởi tính năng tiện dụng của nó. Sản phẩm xe bán tải van được thiết kế ra không chỉ để chở người mà còn chở được nhiều hàng hóa hơn mong đợi, nhưng bề ngoài lại mang tầm vóc của một chiếc xe du lịch sang trọng và đẹp mắt.

Nắm bắt được nhu cầu đó của thị trường Nhà máy Chiến Thắng đã nhanh chóng cho ra đời chiếc xe bán tải mang thương hiệu xe tải van Kenbo 2 chỗ ngồi, tải trọng cho phép chở lên đến 950kg. Và đặc biệt hơn, xe tải van Kenbo 2 chỗ có giá thành rẻ nhất trong phân khúc xe bán tải trên thị trường hiện nay, nhưng không vì thế mà chất lượng không được đảm bảo. Trường Long Auto hiện là đại lý phân phối xe bán tải Kenbo với giá ưu đãi nhất thị trường.
NGOẠI THẤT VAN KENBO 2 CHỖ
Dòng xe tải Van Kenbo 2 chỗ thiết kế phù hợp để di chuyển ở những tuyến phố đông đúc. Xe đáp ứng được nhu cầu vận chuyển hàng hóa vào các khu vực nội thành những tuyến đường bị cấm xe tải hạng nhẹ hạng trung. Xe vừa đáp ứng được nhu cầu vận chuyển mà giá thành của xe lại phải chăng chất lượng thì không thua kém gì so với những dòng xe cùng phân khúc.

Tổng thể thiết kế của xe khá ấn tượng tạo thiện cảm cho khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Thiết kế xe khí động học giúp xe giảm thiểu lực cản của không khí giảm thiểu tiếng ồn xe di chuyển dễ dàng. Phần đầu xe lổi bật với cụm đèn pha thiết kế tinh tế. Đèn pha siêu sáng có tính năng điều chỉnh xa gần tạo cho lái xe tầm quan sát tốt khi lưu thông vào ban đêm. Đèn xinhan tích hợp cùng đèn pha tăng khả năng an toàn khi xe di chuyển.
NỘI THẤT VAN KENBO 2 CHÕ
Tuy xe Van Kenbo 2 chỗ 945Kg ở phân khúc xe giá rẻ nhưng trang bị trong xe lại đầy đủ các tính lăng của một chiếc xe tải Van hiện đại. Với phiến bản xe Kenbo 2 chỗ trang bị hai ghế ngồi bọc da cao cấp tạo độ êm ái cho người ngồi. Ghế lái tịnh tiến điều chỉnh một cách đễ dàng. Tiện nghi đi theo xe gồm có, cửa kính lên điện, hệ thống âm thanh giải trí chất lượng. Điều hòa hai chiều công xuất lớn là mát nhanh, xua tan cái oi bức của mùa hè một cách nhanh chóng. Đồng hồ taplo trung tâm hiện thị rõ nét tình trạng hoạt động của xe. Các nút điều chỉnh nhanh bố trí một cách khoa học thuận tiện nhất cho người sử dụng.


Vô lăng có trợ lực tạo sự thoải mái và nhẹ nhàng khi vận chuyển, bên cạnh đó thiết kế không gian rộng rãi nhằm dễ dàng quan sát đồng hồ taplo.Đồng hồ thể hiện đầy đủ và rõ ràng thông tin cùng với các chỉ số km đảm bảo cho việc quan sát của người lái trở nên dễ dàng hơn.
ĐỘNG CƠ VAN KENBO 2 CHỖ
Trang bị cho Kenbo 2 chỗ là động cơ BJ413A động cơ xăng 4 kỳ bốn xi lanh thẳng thàng, dung tích xi lanh lên tới 1342cc tạo cho xe hoạt động mạnh mẽ. Xe đạt công xuất cực đại lên tới 69KW / 6000v/ps. Động cơ hiện đại đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện môi trường tiết kiệm nhiên liệu. Kenbo 2 chỗ sử dụng hộp số sàn 5 số tiến và một số lùi dễ dàng sử dụng.
Ngoài ra, Xe tải Van Kenbo 2 chỗ được trang bị hệ thống treo phía trước dạng phuộc nhún, phía sau dạng lá nhíp hình bán nguyệt kết hợp với ống giảm chấn thủy lực tác dụng 2 chiều giúp giảm độ rung và tiếng ồn, cho quá trình vận hành được êm ái trên mọi địa hình. Hộp số sàn 5 số cho khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái ở từng cấp số trên từng cung đường ngoằn nghèo, nhỏ hẹp và trong cả điều kiện vận tải cao.
Thông Số Kỹ Thuật
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | XE BÁN TẢI KENBO 2 CHỖ NGỒI |
| Số loại | KB0.95/TV1 |
| Trọng lượng bản thân | 1079 KG |
| Cầu trước | 528 KG |
| Cầu sau | 551 KG |
| Tải trọng cho phép chở | 945 KG |
| Số người cho phép chở | 2 Người |
| Trọng lượng toàn bộ | 2159 KG |
| Kích thước xe (D x R x C) | 4020 x 1620 x 1910 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 2170 x 1270 x 1210 mm |
| Khoảng cách trục | 2630 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1265/1285 mm |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Nhãn hiệu động cơ | BJ413A |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích | 1342 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 69 kW/ 6000 v/ph |
| HỆ THỐNG LỐP | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/02/—/—/— |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước /Dẫn động | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Bánh răng – Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |












Nhận Báo Giá